Đơn giá xây nhà trọn gói Quận 2 [Cập nhật 2026]
Bạn đang có kế hoạch xây nhà tại Quận 2 trong năm 2026 và băn khoăn không biết đơn giá xây nhà trọn gói Quận 2 2026 là bao nhiêu? Đây là câu hỏi chung của rất nhiều gia chủ khi chuẩn bị ngân sách xây dựng. Việc nắm rõ chi phí giúp bạn dễ dàng đưa ra kế hoạch, lựa chọn nhà thầu xây dựng uy tín và tránh phát sinh ngoài mong muốn.
Trong bài viết này, Xây dựng Hòa Hưng sẽ cung cấp bảng giá cập nhật mới nhất, đồng thời phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí xây nhà. Qua đó, bạn có cái nhìn rõ ràng hơn trước khi quyết định chọn dịch vụ xây nhà trọn gói hay xây nhà phần thô tại Quận 2.
![Đơn giá xây nhà trọn gói Quận 2 [Cập nhật 2026]](https://xaydunghoahung.com/wp-content/uploads/2025/09/Goi-tiet-kiem.png)
Quận 2 (nay thuộc TP. Thủ Đức) là khu vực phát triển nhanh, với nhiều dự án nhà phố, biệt thự, chung cư. Giá đất và vật liệu xây dựng tại đây thường cao hơn so với nhiều quận khác. Chính vì vậy, việc nắm rõ đơn giá xây dựng trọn gói tại Quận 2 sẽ giúp bạn:
Chủ động chuẩn bị ngân sách: Biết rõ mức chi phí cơ bản, dễ dàng dự trù cho toàn bộ quá trình xây dựng.
Tránh phát sinh không cần thiết: Nếu chọn sai đơn vị thi công, bạn có thể gặp nhiều khoản phí ẩn.
So sánh các nhà thầu: Dựa vào bảng giá để lựa chọn được nhà thầu xây dựng uy tín và phù hợp với nhu cầu.
Đảm bảo tiến độ thi công: Khi đã rõ chi phí, hai bên dễ dàng thống nhất và hạn chế tranh cãi trong quá trình làm việc.
Đơn giá xây dựng không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Một số điểm chính bạn cần lưu ý:
Diện tích và quy mô công trình
Nhà phố, nhà 1 trệt 2 lầu, biệt thự hoặc căn hộ có đơn giá khác nhau. Diện tích càng lớn thì tổng chi phí càng tăng.
Gói xây dựng lựa chọn
Xây nhà phần thô: Nhà thầu thi công kết cấu cơ bản, gia chủ tự lo hoàn thiện.
Xây nhà trọn gói: Nhà thầu phụ trách toàn bộ từ A-Z, phù hợp cho những ai bận rộn.
Chất lượng vật liệu
Chọn gạch, xi măng, thép hay sơn loại cao cấp sẽ làm đơn giá cao hơn.
Vị trí công trình
Hẻm nhỏ, khó vận chuyển vật liệu sẽ phát sinh thêm chi phí.
Thời điểm xây dựng
Đơn giá xây dựng 2026 có thể chênh lệch so với 2025 do biến động nhân công, vật tư.

Dưới đây là bảng đơn giá xây nhà trọn gói Quận 2 2026 do Xây dựng Hòa Hưng cập nhật mới nhất (mức giá tham khảo, có thể thay đổi tùy vào thực tế).
| Hạng mục xây dựng | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|
| Xây nhà phần thô | 3.300.000 – 3.900.000 |
| Xây nhà trọn gói tiêu chuẩn | 4.850.000 – 5.250.000 |
| Xây nhà trọn gói cao cấp | 5.650.000 – 7.000.000 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 1 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 2 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 3 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 4 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 5 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 3 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị WC | |||||
| 1 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 8 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 9 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 11 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 12 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 13 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 14 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 1 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 4 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Cầu Thang | |||||
| 1 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 1 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 2 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 3 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 4 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Cửa | |||||
| 1 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 9 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 10 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
📌Lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm phần thô + hoàn thiện cơ bản. Tùy thực tế công trình, chi phí có thể thay đổi.
👉 Bảng giá trên bao gồm chi phí nhân công và vật tư. Với gói xây nhà trọn gói, gia chủ chỉ cần bàn giao mặt bằng, mọi khâu còn lại Hòa Hưng sẽ đảm nhận.
Nếu bạn có thời gian và muốn tự lựa chọn vật tư, hãy chọn xây nhà phần thô để tiết kiệm chi phí.
Nếu bạn bận rộn, mong muốn một quy trình khép kín, hãy chọn xây nhà trọn gói. Nhà thầu sẽ phụ trách từ thiết kế, xin phép xây dựng, đến thi công hoàn thiện.


Tiết kiệm thời gian: Bạn không phải lo mua vật liệu hay thuê nhân công riêng.
Chi phí rõ ràng, minh bạch: Hòa Hưng luôn báo giá chi tiết, không phát sinh.
Đảm bảo chất lượng: Vật liệu chính hãng, cam kết thi công đúng kỹ thuật.
Đội ngũ giàu kinh nghiệm: Hơn 10 năm thi công nhà phố, biệt thự tại Quận 2 và TP.HCM.
Bảo hành dài hạn: Cam kết chất lượng, bảo hành kết cấu 5 – 10 năm.
Kiểm tra hồ sơ năng lực: Xem qua các công trình đã thi công.
Tham khảo bảng giá rõ ràng: Tránh những đơn vị báo giá mập mờ.
Đánh giá hợp đồng minh bạch: Có cam kết tiến độ, vật liệu sử dụng.
Nhận phản hồi từ khách hàng cũ: Đây là cách nhanh nhất để biết độ uy tín.
Xây dựng Hòa Hưng tự hào là nhà thầu xây dựng uy tín tại Quận 2, với nhiều công trình đã bàn giao đúng tiến độ, chất lượng đảm bảo, được khách hàng tin tưởng.

Đơn giá xây nhà trọn gói Quận 2 2026 dao động từ 4,850,000 đến 7,000,000 VNĐ/m², tùy vào quy mô, vật liệu và gói xây dựng. Để có báo giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với Xây dựng Hòa Hưng.
🌐 Website: xaydunghoahung.com
🏢 Văn phòng: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP HCM
Xây dựng Hòa Hưng – giải pháp xây dựng trọn gói uy tín, chất lượng và tiết kiệm chi phí tại Quận 2.
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
Khi bắt đầu xây dựng hoặc sửa chữa một ngôi nhà, chi phí phát sinh luôn là một trong những vấn đề khiến gia chủ quan tâm và...
Sở hữu mức đầu tư vừa phải, công năng thuận tiện và kiểu dáng dễ điều chỉnh theo nhu cầu, nhà cấp 4 100m2 đang là lựa chọn...
Quy Trình Xây Nhà Trọn Gói, Chi Tiết Từ A - Z Năm 2027 Xây nhà trọn gói gồm nhiều công đoạn nối tiếp nhau, từ bước chuẩn...
Báo Giá Xây Nhà Phần Thô HCM 2027: Chi Phí Theo m² Và Những Khoản Gia Chủ Cần Biết Năm 2027, báo giá xây nhà phần thô TP.HCM...
Báo Giá thiết kế nhà mới nhất 2027 – Báo giá chi tiết tại Xây Dựng Hòa Hưng Giá thiết kế nhà là một trong những yếu tố...
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Nhà Bè Cụ Thể Mới Nhất Xây nhà trọn gói tại Nhà Bè là chủ đề được nhiều gia chủ quan tâm khi...
Xây Nhà Trọn Gói Tại Huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai – Báo Giá Mới Nhất 2026 Xây nhà trọn gói tại huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai là giải...
Bảng giá xây nhà trọn gói huyện Trảng Bom là thông tin được nhiều gia chủ quan tâm khi có kế hoạch xây dựng tổ ấm. Việc nắm...
Xây Nhà Trọn Gói 1 Trệt 1 Lầu Phường Gò Dầu Tây Ninh | Báo Giá Uy Tín Xây nhà trọn gói 1 trệt 1 lầu Phường Gò...
Trước khi xây nhà, điều mà nhiều gia chủ quan tâm nhất chính là báo giá xây nhà 3 tầng để chủ động chuẩn bị ngân sách. Hiểu...
Xây nhà cấp 4 mái Nhật là lựa chọn được nhiều gia đình yêu thích nhờ thiết kế hiện đại, không gian sống thoáng mát và chi phí xây...
Giá xây nhà chìa khóa trao tay tại Long Thành hiện dao động từ 4.850.000đ/m² đến 8.000.000đ/m² sàn xây dựng, tùy theo quy mô công trình, phong cách...
Xây nhà trọn gói 1 trệt 1 lầu tại Phú Giáo là giải pháp được nhiều gia đình lựa chọn nhờ tiết kiệm thời gian, kiểm soát chi phí...
Chi phí xây nhà 150m2 trọn gói Thuận An phụ thuộc vào quy mô công trình, số tầng, phong cách thiết kế, vật tư hoàn thiện và tổng...
Lần đầu xây nhà, nhiều gia chủ thường tập trung vào chi phí mà chưa tìm hiểu kỹ về các hạng mục kết cấu. Đặc biệt, khi lựa...
Địa chỉ: Số 05 Đường S7, P. Tây Thạnh, TP.HCM
Địa chỉ: 80 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 308 A Đường 28 Tháng 4 – Xã Long Sơn -TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 83 Lê Lợi – Phường Vũng Tàu – TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 06 Đường 480 Ấp 1 – Xã Nhuận Đức – TPHCM
Địa chỉ: 159 Ấp 4 – Xuân Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 106E/6 KP 4A – Hố Nai – TP Biên Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 429 Phạm Văn Đồng – Hoà Thành – Tây Ninh.
Địa chỉ: 90 Đường ĐT 830 – Hoà Khánh – Đức Hoà – Tây Ninh (mới)
Địa chỉ: 37 Lê Văn Nghề – Đạo Thạnh – Mỹ Tho – Đồng Tháp (mới)
Địa chỉ: 04 ĐT 746 – Phường Bình Cờ – TP.HCM
Khi bắt đầu xây dựng hoặc sửa chữa một ngôi...
Sở hữu mức đầu tư vừa phải, công năng thuận...
Quy Trình Xây Nhà Trọn Gói, Chi Tiết Từ A...
Báo Giá Xây Nhà Phần Thô HCM 2027: Chi Phí...
100+ Mẫu Nhà Phố Đẹp Năm 2027 Dẫn Đầu Xu...
Báo Giá thiết kế nhà mới nhất 2027 – Báo...
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Nhà Bè Cụ Thể...
Xây Nhà Trọn Gói Tại Huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai...
Bảng giá xây nhà trọn gói huyện Trảng Bom là...
Xây Nhà Trọn Gói 1 Trệt 1 Lầu Phường Gò...
