Đơn giá xây nhà trọn gói Thủ Đức [Cập nhật 2026]
Bạn đang có kế hoạch xây nhà tại Thủ Đức và muốn tìm hiểu đơn giá xây nhà trọn gói Thủ Đức mới nhất năm 2026? Việc nắm rõ chi phí ngay từ đầu giúp bạn chủ động chuẩn bị ngân sách, hạn chế rủi ro phát sinh và chọn đúng nhà thầu xây dựng uy tín tại Thủ Đức.
Trong bài viết này, Xây dựng Hòa Hưng sẽ chia sẻ chi tiết về đơn giá xây dựng phần thô Thủ Đức, đơn giá xây nhà trọn gói Thủ Đức, các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí và lý do tại sao nhiều gia chủ tại Thủ Đức tin tưởng lựa chọn dịch vụ xây nhà trọn gói của Hòa Hưng.
![Đơn giá xây nhà trọn gói Thủ Đức [Cập nhật 2026]](https://xaydunghoahung.com/wp-content/uploads/2024/11/gia-tron-goi-xay-dung-Hoa-Hung.jpg)
Thủ Đức là khu vực cửa ngõ phía Đông TP.HCM, tập trung nhiều khu đô thị, trường học, trung tâm thương mại, vì vậy nhu cầu xây dựng nhà phố, biệt thự, nhà cho thuê ngày càng tăng.
Tuy nhiên, nếu tự quản lý từng hạng mục xây dựng, gia chủ dễ gặp tình trạng:
Khó kiểm soát chi phí vật tư và nhân công.
Tốn nhiều thời gian giám sát.
Dễ phát sinh thêm chi phí, khiến tổng đơn giá xây dựng thực tế cao hơn dự toán ban đầu.
Với dịch vụ xây nhà trọn gói Thủ Đức, toàn bộ các công đoạn từ thiết kế, xin phép xây dựng, thi công phần thô, hoàn thiện nội ngoại thất đến bàn giao đều do Xây dựng Hòa Hưng phụ trách. Gia chủ chỉ cần theo dõi tiến độ và nhận nhà đúng cam kết, tiết kiệm cả thời gian và chi phí.

Dưới đây là bảng đơn giá xây dựng phần thô Thủ Đức và đơn giá xây dựng trọn gói Thủ Đức mà Hòa Hưng đã cập nhật mới nhất:
| Hạng mục | Đơn giá (VNĐ/m²) | Nội dung |
|---|---|---|
| Xây dựng phần thô | 3.300.000 – 3.900.000 | Bao gồm nhân công (thô + hoàn thiện) và vật liệu thô (chưa tính vật tư hoàn thiện) |
Đơn giá xây nhà trọn gói tại Thủ Đức năm 2026 dao động từ 4.850.000 – 7.000.000 đ/m², tùy thuộc vào diện tích, vật liệu sử dụng và mức độ hoàn thiện mà gia chủ lựa chọn. Đây là khoảng chi phí tham khảo giúp khách hàng dễ dàng dự toán ngân sách và lựa chọn gói xây dựng phù hợp.
| Gói hoàn thiện | Đơn giá (VNĐ/m²) | Vật liệu sử dụng |
|---|---|---|
| Gói cơ bản | 4.850.000 | Vật liệu trung bình, phù hợp cho gia chủ muốn tiết kiệm chi phí |
| Gói trung cấp | 5.250.000 – 5.650.000 | Vật liệu khá, đảm bảo thẩm mỹ và độ bền |
| Gói cao cấp | 7.000.000 | Vật liệu cao cấp, nội thất sang trọng, hiện đại |
Đơn giá xây dựng phần thô tại Thủ Đức và đơn giá xây dựng trọn gói tại Thủ Đức có thể thay đổi theo từng thời điểm do biến động vật liệu và nhân công.
Báo giá thực tế sẽ được Xây dựng Hòa Hưng cung cấp chi tiết dựa trên hồ sơ thiết kế, diện tích và yêu cầu vật liệu.
Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ thi công chất lượng, uy tín, và minh bạch về chi phí.
Dưới đây là bảng giá chi tiết của chúng tôi
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 1 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 2 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 3 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 4 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 5 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 3 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị WC | |||||
| 1 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 8 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 9 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 11 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 12 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 13 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 14 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 1 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 4 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Cầu Thang | |||||
| 1 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 1 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 2 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 3 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 4 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Cửa | |||||
| 1 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 9 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 10 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
📌Lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm phần thô + hoàn thiện cơ bản. Tùy thực tế công trình, chi phí có thể thay đổi.
Mức đơn giá xây dựng tại Thủ Đức không cố định mà phụ thuộc vào:
Diện tích và quy mô công trình: Công trình lớn có đơn giá/m² thường thấp hơn.
Phong cách kiến trúc: Nhà mái Thái, biệt thự nhiều chi tiết phức tạp có chi phí cao hơn nhà phố đơn giản.
Vật liệu hoàn thiện: Lựa chọn vật liệu trung bình, khá hay cao cấp sẽ quyết định mức giá cuối cùng.
Vị trí công trình: Nhà trong hẻm nhỏ, khó vận chuyển vật liệu thường phát sinh thêm chi phí nhân công.
Do đó, để biết chính xác đơn giá xây nhà trọn gói Thủ Đức cho công trình của mình, gia chủ nên để Xây dựng Hòa Hưng khảo sát thực tế.

Xây dựng phần thô Thủ Đức: Phù hợp với gia chủ muốn tự chọn và giám sát vật liệu hoàn thiện.
Xây nhà trọn gói Thủ Đức: Tiết kiệm thời gian, chi phí rõ ràng, hạn chế rủi ro phát sinh và được bảo hành sau thi công.
Trong thực tế, đa số khách hàng tại Thủ Đức lựa chọn xây dựng trọn gói vì công việc bận rộn, không có nhiều thời gian giám sát chi tiết.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, Xây dựng Hòa Hưng đã hoàn thiện hàng trăm công trình nhà phố, biệt thự, nhà cấp 4 tại Thủ Đức và nhiều quận khác của TP.HCM.
Chúng tôi cam kết:
Đơn giá xây dựng trọn gói Thủ Đức minh bạch, không phát sinh.
Sử dụng vật liệu chính hãng, đảm bảo chất lượng.
Đội ngũ thi công chuyên nghiệp, đúng tiến độ.
Chính sách bảo hành dài hạn, dịch vụ hậu mãi tận tâm.

Nếu bạn đang cần tìm đơn giá xây dựng phần thô Thủ Đức hoặc đơn giá xây nhà trọn gói Thủ Đức năm 2026, hãy liên hệ ngay Xây dựng Hòa Hưng để được tư vấn chi tiết và miễn phí:
Hotline: 📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
🌐 Website: xaydunghoahung.com
🏢 Văn phòng: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP HCM
Xây dựng Hòa Hưng – giải pháp xây dựng trọn gói uy tín, chất lượng và tiết kiệm chi phí tại Thủ Đức.
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 – 2 – 3 Năm 2026 Việc chọn ngày tốt động thổ xây nhà đầu năm 2026 giúp công trình...
Kinh nghiệm xây nhà trọn gói tại Vũng Tàu giúp tiết kiệm chi phí năm 2026 Xây nhà trọn gói tại Vũng Tàu đang trở thành xu hướng...
Đơn giá thi công phần thô tại Vũng Tàu năm 2026 – Làm đúng từ phần cốt lõi Đơn giá thi công phần thô tại Vũng Tàu năm...
Xây Nhà Trọn Gói Xuân Lộc Bao Nhiêu Tiền 1m2? Bạn đang ở Xuân Lộc (Đồng Nai) và ấp ủ một tổ ấm mới? Câu hỏi "hot" nhất...
Báo giá xây dựng nhà phố trọn gói Bình Tân mới nhất 2026 – Giải pháp trọn vẹn cho gia chủ Trong bối cảnh giá vật liệu và...
Báo Giá Xây Nhà 2 Tầng Tại Phú Nhuận 2026 – Xây Nhà Trọn Gói Uy Tín, Minh Bạch Báo giá xây nhà 2 tầng tại Phú Nhuận...
Sàn Giả Đổ Bê Tông Là Gì? Có Nên Làm Sàn Giả Đổ Bê Tông Khi Xây Nhà? Sàn giả đổ bê tông là giải pháp xây dựng...
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín 2026 – So Sánh Báo Giá & Vật Tư Minh Bạch Nhất TP. Thủ Đức đang trở thành một trong những...
Xây Dựng Nhà Ở Thuận An, Bình Dương – Báo Giá Trọn Gói Minh Bạch, Uy Tín Xây dựng nhà ở Thuận An, Bình Dương đang trở thành...
NHÀ CẤP 4 CÓ GÁC LỬNG BÌNH DƯƠNG – Giải Pháp An Cư Lý Tưởng Cho Gia Đình Việt Hiện Đại Nhà cấp 4 có gác lửng Bình...
Xây nhà phần thô tại Thủ Đức năm 2026 – Thi công chuẩn thô, nền tảng cho ngôi nhà bền vững Xây nhà phần thô tại Thủ Đức...
Mẫu thiết kế nhà đẹp – Nơi thẩm mỹ và tiện nghi hội tụ Một mẫu thiết kế nhà đẹp không chỉ là bản vẽ đơn thuần, mà...
Nhà 2 tầng 100m2 – Báo giá xây trọn gói mới nhất, uy tín 2025 – 2026 Nhà 2 tầng 100m2 đang là mẫu nhà được rất nhiều...
Giá Xây Nhà Trọ Tại TPHCM Giá Rẻ 2026 – Báo Giá 4 Gói Thi Công & Chi Phí Chi Tiết Từ A–Z Nhu cầu tìm hiểu giá...
Báo Giá Chi Tiết & Tối Ưu: Giá Xây Nhà Cấp 4 Đơn Giản Vũng Tàu Mới Nhất 2026 Vũng Tàu – thành phố biển xinh đẹp –...
Địa chỉ: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP HCM
Địa chỉ: 160 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP Bà Rịa, Vũng Tàu
Địa chỉ: 308 A Đường 28 Tháng 4 – Long Sơn – TP Bà Rịa -Vũng Tàu
Địa chỉ: 83 Lê Lợi -Phường 4 – TP Vũng Tàu
Địa chỉ: 06 Đường 480 Âp 1- Phạm Văn Cội- Củ Chi- TPHCM
Địa chỉ: 159 Ấp 4 – Xuân Tâm – Xuân lộc – Đồng Nai
Địa chỉ: 106E/6 KP 4A – P Tân Hoà – TP Biên Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 429 Phạm Văn Đồng – Hoà Thành – Tây Ninh.
Địa chỉ: 90, đường ĐT 830 – Hoà Khánh Nam – Đức Hoà – Long An
Địa chỉ: 37 Lê Văn Nghề – Đạo Thạnh-Mỹ Tho Tiền Giang
Địa chỉ: 04 ĐT 746 – Phường Hội Nghĩa – TP Tân Uyên – Tỉnh Bình Dương
Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 – 2...
Kinh nghiệm xây nhà trọn gói tại Vũng Tàu giúp...
Đơn giá thi công phần thô tại Vũng Tàu năm...
Xây Nhà Trọn Gói Xuân Lộc Bao Nhiêu Tiền 1m2?...
Báo giá xây dựng nhà phố trọn gói Bình Tân...
Báo Giá Xây Nhà 2 Tầng Tại Phú Nhuận 2026...
Sàn Giả Đổ Bê Tông Là Gì? Có Nên Làm...
Thầu Xây Dựng Thủ Đức Uy Tín 2026 – So...
Xây Dựng Nhà Ở Thuận An, Bình Dương – Báo...
NHÀ CẤP 4 CÓ GÁC LỬNG BÌNH DƯƠNG – Giải...
