Nhà 2 tầng 100m2 – Báo giá xây trọn gói mới nhất, uy tín 2025 – 2026
Nhà 2 tầng 100m2 đang là mẫu nhà được rất nhiều gia đình lựa chọn nhờ diện tích rộng rãi, dễ bố trí không gian và chi phí xây dựng hợp lý. Với diện tích 100m2 (thường phổ biến 5x20m, 6x18m hoặc 10x10m), mẫu nhà này đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt của gia đình 4–6 người.
Trước khi bắt đầu, câu hỏi mà nhiều gia chủ quan tâm nhất là:
“Chi phí xây nhà 2 tầng 100m2 hết bao nhiêu?”
“Nên chọn xây nhà trọn gói để tiết kiệm hay xây phần thô?”
Trong bài viết này, Hòa Hưng sẽ giúp bạn hiểu rõ chi phí, bảng giá vật tư chi tiết và các lưu ý quan trọng khi xây nhà 2 tầng 100m2.

Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
Nhà 2 tầng 100m2 mang lại nhiều ưu điểm nổi bật:
Thiết kế dễ bố trí: phòng khách, bếp, 3–4 phòng ngủ, sân phơi, kho, phòng thờ.
Phù hợp gia đình đông thành viên.

Sân trước, giếng trời, ban công, gara ô tô.
Có thể thiết kế thêm tiểu cảnh hoặc sân vườn nhỏ.

Diện tích vừa đủ để tối ưu công năng nhưng vẫn đảm bảo ngân sách không quá cao.
Hiện đại
Tân cổ điển
Mái Thái
Nhà ống, nhà phố

Chi phí xây nhà 2 tầng 100m2 phụ thuộc vào nhiều yếu tố: vị trí thi công, vật liệu hoàn thiện, thiết kế và hình thức xây dựng.
Hiện nay, nhiều gia chủ lựa chọn xây nhà trọn gói vì sự tiện lợi – tiết kiệm thời gian – kiểm soát chi phí tốt.
Dưới đây là bảng giá xây nhà 2 tầng 100m2 cập nhật cho năm 2025 – 2026 với 4 gói vật tư (thô + hoàn thiện):
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
Bảng vật tư hoàn thiện gồm:
Sơn nước
Gạch ốp lát
Thiết bị chiếu sáng
Thiết bị vệ sinh
Tủ bếp – mặt đá
Cầu thang
Lan can – tay vịn
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 1 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 2 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 3 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 4 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 5 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 3 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 5 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 7 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Thiết Bị WC | |||||
| 1 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 2 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 3 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 4 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 5 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 6 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 7 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 8 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 9 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 10 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 11 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 12 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 13 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 14 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 15 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 1 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 2 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 3 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 4 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 5 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 6 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Cầu Thang | |||||
| 1 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 2 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 3 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 4 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 5 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 1 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 2 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 3 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 4 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 5 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 VNĐ |
Gói Số II 5.250.000 VNĐ |
Gói Số III 5.650.000 VNĐ |
Gói Số IV 7.000.000 VNĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần Cửa | |||||
| 1 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 2 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 3 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 5 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 6 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 7 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 8 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 9 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 10 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |

Diện tích xây dựng trung bình:
👉 100m2 x 2 tầng = 200m2 sàn
👉 Tổng diện tích thực tế có thể tăng/giảm tùy mái, sân trước, ban công.
Chi phí tham khảo:
Gói I (cơ bản): 200m2 x 4.850.000 = 970.000.000đ
Gói II (khá): 200m2 x 5.250.000 = 1.050.000.000đ
Gói III (tốt): 200m2 x 5.650.000 = 1.130.000.000đ
Gói IV (cao cấp): 200m2 x 7.000.000 = 1.400.000.000đ
👉 Tổng chi phí xây nhà 2 tầng 100m2 dao động từ 970 triệu – 1,4 tỷ.
Lựa chọn đơn vị thi công uy tín, báo giá rõ ràng.
Chốt bản vẽ thiết kế trước khi thi công để tránh phát sinh.
Chọn vật tư phù hợp ngân sách.
Kiểm tra chống thấm kỹ tại WC, ban công, sân thượng.
Thi công đúng tiến độ – nghiệm thu từng hạng mục.

Báo giá minh bạch, cam kết không phát sinh.
Bảo hành kết cấu 5 năm – hoàn thiện 1 năm.
Hỗ trợ thiết kế miễn phí khi xây trọn gói.
Đội ngũ kỹ sư, giám sát nhiều kinh nghiệm.
Nếu bạn đang muốn xây nhà 2 tầng 100m2 đẹp – bền – đúng ngân sách, Hòa Hưng luôn sẵn sàng đồng hành.
Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
Mẫu thiết kế nhà đẹp – Nơi thẩm mỹ và tiện nghi hội tụ Một mẫu thiết kế nhà đẹp không chỉ là bản vẽ đơn thuần, mà...
Nhà 2 tầng 100m2 – Báo giá xây trọn gói mới nhất, uy tín 2025 – 2026 Nhà 2 tầng 100m2 đang là mẫu nhà được rất nhiều...
Giá Xây Nhà Trọ Tại TPHCM Giá Rẻ 2026 – Báo Giá 4 Gói Thi Công & Chi Phí Chi Tiết Từ A–Z Nhu cầu tìm hiểu giá...
Báo Giá Chi Tiết & Tối Ưu: Giá Xây Nhà Cấp 4 Đơn Giản Vũng Tàu Mới Nhất 2026 Vũng Tàu – thành phố biển xinh đẹp –...
Ngày tốt làm nhà tháng 12 năm 2025 – Xem ngày tốt động thổ chuẩn phong thủy (Cập nhật bởi Hòa Hưng) 1. Vì sao phải xem ngày...
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Xuân Lộc Mới Nhất 2026 | Xây Dựng Hòa Hưng Uy Tín – Giá Tốt Nhất Báo giá xây nhà trọn gói...
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Biên Hòa 2026 – Uy Tín, Minh Bạch, Giá Tốt Bạn đang tìm báo giá xây nhà trọn gói Biên Hòa 2026?Xây...
Báo Giá Xây Nhà 1 Trệt 1 Lầu Tại Đồng Nai – Hòa Hưng 1. Giới thiệu công trình Công trình nhà 1 trệt 1 lầu tại Xuân...
Xây nhà trọn gói tại Tây Ninh – Hòa Hưng nhận thi công uy tín, chuyên nghiệp Bạn đang có dự định xây nhà tại Tây Ninh nhưng...
GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI THUẬN AN 2025 – BÁO GIÁ CHI TIẾT TỪ XÂY DỰNG HÒA HƯNG Nếu bạn đang quan tâm đến giá xây nhà trọn...
Chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Đất Đỏ, BRVT (2025–2026) Chi phí xây nhà cấp 4 trọn gói tại Đất Đỏ, BRVT luôn là mối...
Nhà cấp 4 mái lệch thường có những loại hình nào? Bảng giá & Cách tính chi phí 2026 Trong những năm gần đây, nhà cấp 4 mái...
Ngày tốt làm nhà tháng 11 năm 2025 – Xem ngày tốt động thổ chính xác nhất 1. Ý nghĩa của việc xem ngày tốt làm nhà tháng...
Chi phí xây nhà cấp 4 90m2 bao nhiêu tiền? Bảng giá chi tiết 2025-2026 Chi phí xây nhà cấp 4 90m2 bao nhiêu tiền là câu hỏi...
Xây Nhà Trọn Gói Quận 7 – Báo Giá, Quy Trình & Kinh Nghiệm Thực Tế 2026 1. Vì sao nên chọn dịch vụ xây nhà trọn gói...
Địa chỉ: 23/43/5 Nguyễn Hữu Tiến, P. Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP HCM
Địa chỉ: 160 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP Bà Rịa, Vũng Tàu
Địa chỉ: 308 A Đường 28 Tháng 4 – Long Sơn – TP Bà Rịa -Vũng Tàu
Địa chỉ: 83 Lê Lợi -Phường 4 – TP Vũng Tàu
Địa chỉ: 06 Đường 480 Âp 1- Phạm Văn Cội- Củ Chi- TPHCM
Địa chỉ: 159 Ấp 4 – Xuân Tâm – Xuân lộc – Đồng Nai
Địa chỉ: 106E/6 KP 4A – P Tân Hoà – TP Biên Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 429 Phạm Văn Đồng – Hoà Thành – Tây Ninh.
Địa chỉ: 90, đường ĐT 830 – Hoà Khánh Nam – Đức Hoà – Long An
Địa chỉ: 37 Lê Văn Nghề – Đạo Thạnh-Mỹ Tho Tiền Giang
Địa chỉ: 04 ĐT 746 – Phường Hội Nghĩa – TP Tân Uyên – Tỉnh Bình Dương
Mẫu thiết kế nhà đẹp – Nơi thẩm mỹ và...
Nhà 2 tầng 100m2 – Báo giá xây trọn gói...
Giá Xây Nhà Trọ Tại TPHCM Giá Rẻ 2026 –...
Báo Giá Chi Tiết & Tối Ưu: Giá Xây Nhà...
Ngày tốt làm nhà tháng 12 năm 2025 – Xem...
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Xuân Lộc Mới Nhất...
Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói Biên Hòa 2026 –...
Báo Giá Xây Nhà 1 Trệt 1 Lầu Tại Đồng...
Xây nhà trọn gói tại Tây Ninh – Hòa Hưng...
GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI THUẬN AN 2025 – BÁO...
