Xây nhà ở TP.HCM giá bao nhiêu 1m2 đang là câu hỏi được rất nhiều gia chủ quan tâm trong năm 2026, đặc biệt khi giá vật tư xây dựng như sắt, thép, xi măng có dấu hiệu biến động sau Tết.
Tâm lý chung là lo ngại chi phí tăng cao, phát sinh ngoài dự toán. Vậy thực tế xây nhà tại TP.HCM hiện nay cần bao nhiêu tiền? Có thật sự “tăng giá mạnh” như lời đồn?
Hãy cùng Xây Dựng Hòa Hưng cập nhật bảng giá mới nhất ngay dưới đây.

Hiện nay, thị trường xây dựng tại TP.HCM ghi nhận sự biến động nhẹ về chi phí nhân công, trong khi giá vật tư cơ bản vẫn được kiểm soát tương đối ổn định. Nhằm hỗ trợ khách hàng tối ưu ngân sách, Xây Dựng Hòa Hưng luôn nỗ lực duy trì mức giá hợp lý, hạn chế tối đa việc tăng giá đột biến.
Cụ thể, đơn giá xây nhà trọn gói tại TP.HCM hiện dao động khoảng 4.850.000 – 8.000.000 VNĐ/m2, tùy thuộc vào gói vật tư và mức độ hoàn thiện mà gia chủ lựa chọn.
Đối với xây dựng phần thô, đơn giá vẫn giữ ổn định trong khoảng 3.500.000 – 4.100.000 VNĐ/m2. Mức giá này đã bao gồm toàn bộ chi phí nhân công thi công, giúp gia chủ dễ dàng kiểm soát tài chính và hạn chế phát sinh trong quá trình xây dựng.

Thay vì đưa ra mức giá chung chung, Xây Dựng Hòa Hưng phân chia thành 4 gói xây dựng rõ ràng nhằm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu và ngân sách thực tế. Nếu bạn đang tìm hiểu xây nhà ở Thành phố Hồ Chí Minh giá bao nhiêu 1m2 tương ứng với từng mức độ hoàn thiện, bảng dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn cụ thể hơn:
| Gói dịch vụ | Đơn giá (VNĐ/m2) | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|
| Gói Tiết Kiệm | 4.850.000 – 5.200.000 | Vật tư tiêu chuẩn khá, phù hợp với ngân sách vừa phải |
| Gói Khá | 5.200.000 – 5.650.000 | Nâng cấp thiết bị, chất lượng ổn định, được nhiều khách hàng lựa chọn |
| Gói Tốt | 5.650.000 – 7.000.000 | Vật tư cao cấp hơn, tăng tính thẩm mỹ và độ bền công trình |
| Gói Cao Cấp | 7.000.000 – 8.000.000 | Trang bị vật liệu và nội thất cao cấp, phù hợp nhà phố hiện đại, biệt thự |
| STT | Vật Tư | Gói Số I 4.850.000 – 5.200.000 VNĐ/M2 |
Gói Số II 5.200.000 – 5.650.000 VNĐ/M2 |
Gói Số III 5.650.000 – 7.000.000 VNĐ/M2 |
Gói Số IV 7.000.000 – 8.000.000 VNĐ/M2 |
|---|---|---|---|---|---|
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái tôn | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1.4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tôn lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1×2 & 4×6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8x18cm | Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
Tuylen Thành Tâm hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=900đ/viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,000đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
Tuylen Bình Dương hoặc Đồng Nai
(Đơn giá: <=1,200đ/viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước nóng | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 19 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Dulux |
| 20 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 21 | Sơn nước nội thất & ngoại thất mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 22 | Sơn dầu sơn chống xỉ | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 23 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 24 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | Panasonic | Panasonic |
| 25 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 26 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang+led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips+led giá 800,000đ/phòng |
| 27 | Bóng đèn chiếu sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 28 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 29 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| Thiết Bị WC | |||||
| 30 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 31 | Dây cấp nước bồn cầu | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 32 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 33 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 34 | Dây cấp nước lavabo | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 35 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 36 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,100,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 37 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 38 | Gương WC + móc áo + hộp đựng giấy + phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 39 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130l giá 5,500,000đ | Tân Á Đại Thành 160l giá 6,500,000đ | ||
| 40 | Máy bơm Panasonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 41 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,000đ/cái |
| 42 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 43 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 44 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 45 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000đ/md |
| 46 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 600,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tường ốp | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tường ốp |
| 47 | Chậu rửa trên bàn bếp | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 48 | Dây cấp nước chậu rửa | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 49 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000đ/bộ |
| 50 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| Bếp & Tủ Bếp | |||||
| 51 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 52 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím mông cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 53 | Lan can & tay vịn | Lan can sắt tay vịn sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt + tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ & tay vịn gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 54 | Trụ đè ba | Trụ sắt
700,000đ/trụ |
Trụ gỗ Tràm
1,500,000đ/trụ |
Trụ gỗ căm xe
2,300,000đ/trụ |
Trụ gỗ đỏ
3,500,000đ/trụ |
| 55 | Ô lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x3cm + tấm lợp bulyu
Đơn giá 700,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm
Đơn giá 1,100,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm
Đơn giá 1,200,000/m2 |
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 56 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 57 | Gạch ốp lát WC | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 58 | Gạch ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 59 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chỉ bo cạnh |
| 60 | Gạch đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=3m2 nếu có | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 3m2 | ||
| Phần Cửa | |||||
| 61 | Cửa cổng 4 cánh sắt | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 62 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 63 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5x10cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 64 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/m2 | Gỗ công nghiệp HDF đơn giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,400,000đ/m2 | Gỗ Căm xe 4,100,000đ/m2 |
| 65 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/m2 |
| 66 | Sắt khung bảo vệ cửa sổ | Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
Bông bảo vệ sắt 2x4cm
Đơn giá 500,000/m2 |
| 67 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chào ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt Mỹ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 68 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 69 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 70 | Trần Thạch Cao công nghệ + vật tư | Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Toàn Châu
Đơn giá 125,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Khung Vĩnh Tường
Đơn giá 150,000/m2 |
Bảng giá xây nhà trọn gói tại TP.HCM được Xây Dựng Hòa Hưng áp dụng linh hoạt cho nhiều khu vực như Quận 12, Tân Phú, Bình Tân, TP. Thủ Đức, Hóc Môn, Bình Chánh…, giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận và lựa chọn gói dịch vụ phù hợp.
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG = DIỆN TÍCH MÓNG + DIỆN TÍCH SÀN + DIỆN TÍCH LỬNG + DIỆN TÍCH THÔNG TẦNG LỬNG + DIỆN TÍCH MÁI
Báo giá xây nhà trọn gói: cách tính m2 xây nhà

Để giúp bạn hình dung rõ hơn xây nhà ở Thành phố Hồ Chí Minh giá bao nhiêu 1m2, hãy cùng tham khảo cách tính chi phí cho một căn nhà phố quy mô 1 trệt 1 lầu, mái tôn, diện tích đất 5x20m (100m²):
Bước 1: Tính diện tích xây dựng
Móng đơn: 100m² × 50% = 50m²
Tầng trệt: 100m²
Lầu 1: 100m²
Mái tôn: 100m² × 15% = 15m²
👉 Tổng diện tích xây dựng = 30 + 100 + 100 + 15 = 265m²
Bước 2: Tính chi phí xây dựng
Chọn gói xây nhà trọn gói (gói tiết kiệm):
👉 265 × 4.850.000 = ~1,2 – 1,3 tỷ đồng
>> Tham Khảo: Chi phí xây nhà trọn gói tại Thủ Đức
Diện tích sàn: 80m²
Móng đơn, mái bê tông cốt thép
Móng đơn (50%): 40m²
Mái BTCT (30%): 24m²
Tầng trệt: 80m²
👉 Tổng diện tích xây dựng = 144m²
Bước 2: Tính chi phí xây dựng
Chọn gói xây nhà trọn gói (gói tiết kiệm):
👉 144 × 4.850.000 = ~700 – 750 triệu đồng
>> Tham Khảo: Chi Phí xây nhà tại Long An, Chi phí xây nhà tại Vũng Tàu

Như vậy, qua toàn bộ bài viết, bạn đã có câu trả lời rõ ràng cho thắc mắc xây nhà ở TP.HCM giá bao nhiêu 1m2. Tùy theo nhu cầu và mức độ đầu tư, chi phí xây nhà trọn gói hiện nay dao động từ 4.850.000 – 8.000.000 VNĐ/m2, trong khi xây dựng phần thô khoảng 3.500.000 – 4.100.000 VNĐ/m2.
Tuy nhiên, để dự toán chính xác chi phí xây nhà tại Thành phố Hồ Chí Minh, gia chủ cần xem xét nhiều yếu tố như diện tích xây dựng, loại móng, phong cách thiết kế và vật tư hoàn thiện. Việc lựa chọn đúng đơn vị thi công uy tín sẽ giúp bạn tối ưu ngân sách và hạn chế tối đa phát sinh.
Xây Dựng Hòa Hưng không chỉ cung cấp bảng giá minh bạch mà còn đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn, thiết kế đến thi công hoàn thiện – đảm bảo chất lượng, tiến độ và chi phí rõ ràng.
👉 Nếu bạn đang cần biết chính xác xây nhà ở TP.HCM giá bao nhiêu 1m2 cho trường hợp của mình, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá miễn phí chi tiết nhất.
📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.565.751
📍 Địa chỉ: Văn phòng: Số 05 Đường S7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
Chi nhánh: 160 Trương Phúc Phan, Long Hương, TP. Bà Rịa, Vũng Tàu
🌐 https://xaydunghoahung.com/
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
Giá xây nhà trọn gói Gò Vấp bao nhiêu? Báo giá chi tiết từ Xây Dựng Hoà Hưng (Mới nhất) Bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Gò...
Xây nhà trọn gói phường Thủ Đức TP.HCM đang trở thành xu hướng được nhiều gia đình trẻ và chủ đầu tư bận rộn lựa chọn tại khu...
Bạn đang tìm hiểu đơn giá xây nhà cấp 4 Tây Ninh để chuẩn bị xây dựng? Việc nắm rõ chi phí sẽ giúp bạn chủ động ngân...
Hình thức báo giá xây nhà trọn gói tại Bình Tân | Xây Dựng Hoà Hưng Hiện nay, xây nhà trọn gói “chìa khóa trao tay” đang là...
Xây nhà trọn gói Dĩ An Bình Dương – Giải pháp tối ưu cho gia chủ Quý khách hàng đang có nhu cầu xây nhà tại Dĩ An...
Đơn giá xây nhà trọn gói Quận Tân Phú TP.HCM – Cập nhật mới nhất | Xây Dựng Hoà Hưng Bạn đang tìm đơn giá xây nhà trọn...
Xây nhà cấp 4 Vũng Tàu là lựa chọn phổ biến nhờ chi phí hợp lý, thiết kế đẹp và tối ưu công năng. Để đảm bảo chất...
Xây nhà tại Long An với mức chi phí hợp lý, đảm bảo chất lượng công trình, tiến độ thi công nhanh chóng và minh bạch trong từng...
Báo giá xây nhà 1 trệt 2 lầu diện tích 5x20m hiện nay là bao nhiêu? Đây là câu hỏi được rất nhiều gia chủ quan tâm khi...
Xây Nhà Trọn Gói Là Gì? Xây nhà trọn gói (chìa khóa trao tay) là hình thức gia chủ giao toàn bộ quá trình xây dựng cho đơn...
Bạn đang tìm kiếm mẫu thiết kế nhà phố 3 tầng 1 tum hiện đại, đầy đủ công năng, bố trí khoa học? Bạn muốn tham khảo một...
Bạn đang có kế hoạch xây nhà tại Vũng Tàu và băn khoăn về chi phí xây dựng phần thô? Đây là một trong những yếu tố quan...
Bạn đang tìm hiểu xây nhà 5x13m 1 trệt 1 lầu tại Hóc Môn và quan tâm đến Xây Dựng Hòa Hưng? Đây là đơn vị uy tín...
Bạn đang tìm kiếm báo giá xây nhà 4x17 trọn gói tại TP.HCM? Với diện tích đất ngang 4m dài 17m (68m²), đây là kích thước phổ biến...
Chi phí xây nhà phố 3 tầng 60m2 hết bao nhiêu tiền? luôn là mối quan tâm hàng đầu của nhiều gia chủ khi quỹ đất ngày càng hạn...
Địa chỉ: Số 05 Đường S7, P. Tây Thạnh, TP.HCM
Địa chỉ: 80 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 308 A Đường 28 Tháng 4 – Xã Long Sơn -TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 83 Lê Lợi – Phường Vũng Tàu – TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 06 Đường 480 Ấp 1 – Xã Nhuận Đức – TPHCM
Địa chỉ: 159 Ấp 4 – Xuân Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 106E/6 KP 4A – Hố Nai – TP Biên Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 429 Phạm Văn Đồng – Hoà Thành – Tây Ninh.
Địa chỉ: 90 Đường ĐT 830 – Hoà Khánh – Đức Hoà – Tây Ninh (mới)
Địa chỉ: 37 Lê Văn Nghề – Đạo Thạnh – Mỹ Tho – Đồng Tháp (mới)
Địa chỉ: 04 ĐT 746 – Phường Bình Cờ – TP.HCM
Giá xây nhà trọn gói Gò Vấp bao nhiêu? Báo...
Xây nhà trọn gói phường Thủ Đức TP.HCM đang trở...
Bạn đang tìm hiểu đơn giá xây nhà cấp 4...
Hình thức báo giá xây nhà trọn gói tại Bình...
Xây nhà trọn gói Dĩ An Bình Dương – Giải...
Đơn giá xây nhà trọn gói Quận Tân Phú TP.HCM...
Xây nhà cấp 4 Vũng Tàu là lựa chọn phổ...
Xây nhà tại Long An với mức chi phí hợp...
Báo giá xây nhà 1 trệt 2 lầu diện tích...
Xây Nhà Trọn Gói Là Gì? Xây nhà trọn gói...
