Giá xây nhà trọn gói tại Long An 2026 | Miễn phí thiết kế – Báo giá chi tiết
Bạn đang có dự định xây nhà tại Long An? Vậy thì việc tìm hiểu giá xây nhà trọn gói Long An là bước đầu tiên và quan trọng nhất để chuẩn bị tài chính.
Trong bài viết này, Xây Dựng Hòa Hưng sẽ chia sẻ chi tiết về bảng giá xây dựng 2026, cách tính chi phí chính xác, và mẹo tiết kiệm khi xây nhà trọn gói tại Long An.

Bạn đang thắc mắc xây nhà tại Long An bao nhiêu tiền 1m²? Hiện nay chi phí xây nhà tại Long An dao động tùy theo loại hình xây dựng và vật tư sử dụng. Cụ thể:
Phần thô: 3.300.000 – 3.900.000 VNĐ/m²
Trọn gói (vật tư khá): 4.850.000 – 5.250.000 VNĐ/m²
Trọn gói cao cấp: 5.650.000 – 7.000.000 VNĐ/m²
Mức giá áp dụng tại các khu vực: Cần Đước, Cần Giuộc, Tân An, Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Tân Trụ,…
| BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | VẬT TƯ | GÓI SỐ I | GÓI SỐ II | GÓI SỐ III | GÓI SỐ IV |
| 4,850,000 VNĐ | 5,250,000 VNĐ | 5,650,000 VNĐ | 7,000,000 VNĐ | ||
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái | Sắt xà gồ tráng kèm 1,4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1,4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1,4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kèm 1,4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tole lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tole lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tole lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tole lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa đụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa đụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa đụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1x2 & 4x6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8xl8cm | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=900đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=900đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=900đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=900đ/ viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8xl8cm | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=1,000đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=1,000đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=1,200đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=1,200đ/ viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Binh Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Binh Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 19 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Jotun | Bột trét Dulux |
| 20 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 21 | Sơn nước nội thât & ngoại thất mặt | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 22 | Sơn dầu sơn chống xi | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 23 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 24 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | PanaSonic | PanaSonic |
| 25 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 26 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang + led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips + led giá 800,000đ/phòng |
| 27 | Bóng đèn chiếu Sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 28 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 29 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| Thiết bị WC | |||||
| 30 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 31 | Dây cấp nước bồn | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 32 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 33 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 34 | Dây cấp nước | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 35 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000/bộ |
| 36 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,1000,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 37 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 38 | Gương WC+móc áo+hộp dựng giấy +phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 39 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 1301 giá 5,500,0000 | Tân Á Đại Thành 1601 giá 6,500,0000 | ||
| 40 | Máy bơm PanaSonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 41 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,0000/cái |
| 42 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 43 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 44 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| Bếp & Tủ bếp | |||||
| 45 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000/md |
| 46 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công | Đá tím Mông Cổ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 47 | Chậu rửa trên bàn | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 48 | Dây cấp nước | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 49 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000/bộ |
| 50 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| Cầu thang | |||||
| 51 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím Mông Cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 52 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím Mông Cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 53 | Lan can & tay vịn | Lan can Sắt & tay vịn Sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt & tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can Sắt Mĩ nghệ & tay vịn Gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 54 | Trụ đề ba | Trụ sắt 700,000 đ/ trụ | Trụ gỗ tràm 1,500,000 đ/ trụ | Trụ gỗ căm xe 2,300,000 đ/ trụ | Trụ gỗ đỏ 3,500,000 đ/ trụ |
| 55 | Ổ lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ Sắt 2x3cm + tấm lợp buluy Đơn giá 700,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x3cm + tấm lợp buluy Đơn giá 700,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm Đơn giá 1,100,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm Đơn giá 1,200,000/m2 |
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 56 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 57 | Gạch ốp lát wc | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 58 | Gạch Ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 59 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chì bo cạnh |
| 60 | Gạch Đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=5m2 | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 4m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 4m2 | ||
| Phần cửa | |||||
| 61 | Cửa cổng 4 cánh | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5xl0cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 62 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5xl0cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/1m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/1m2 |
| 63 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5xl0cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/1m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/1m2 |
| 64 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/1m2 | Gỗ công nghiệp HDE đơn giá 1,600,000đ/1m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/1m2 | Gỗ Căm xe giá 4,100,000đ/m2 |
| 65 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/1m2 |
| 66 | Sắt khung bảo vệ | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm Đơn giá 500,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm Đơn giá 500,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm Đơn giá 500,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm Đơn giá 500,000/m2 |
| 67 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chia ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chia ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt mĩ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 68 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000d/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 69 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 70 | Trần Thạch Cao nhân công + vật tư | Khung Toàn Châu Đơn giá 125,000/m2 | Khung Toàn Châu Đơn giá 125,000/m2 | Khung Vĩnh Tường Đơn giá 150,000/m2 | Khung Vĩnh Tường Đơn giá 150,000/m2 |
Quý khách hàng lưu ý: Bảng báo giá xây nhà trọn gói trên đây được áp dụng cho nhà có diện tích sàn trên 50m2, tổng diện tích xây dựng từ 250m2, đường hoặc hẻm xe ben chuyên dụng chở vật tư vào được công trình, nếu các thông số nhỏ hơn chúng tôi sẻ trực tiếp khảo sát báo giá tới quý khách hàng khi đã chốt được phương án thi công.
Vật tư xây nhà phần thô tốt nhất hiện nay, hãy gọi cho chúng tôi: 0909 168 584 khi quý vị cần tư vấn nhanh chóng.
Xem thêm: Báo giá xây nhà trọn gói . Báo giá xây nhà phần thô . Báo giá thiết kế xây dựng
Công thức cơ bản:
Chi phí xây nhà = Tổng diện tích xây dựng × Đơn giá/m²
Tổng diện tích xây dựng = Diện tích móng + Diện tích sàn + Diện tích mái + Phần khác nếu có (Sân, hầm,..)

Diện tích móng đơn (30%): 24m²
Mái tôn (20%): 16m²
Tổng diện tích xây dựng: 80 + 24 + 16 = 120m²
Chi phí trọn gói (gói tiết kiệm): 120 × 4.800.000 = 576 triệu VNĐ

XEM THÊM: [Chi phí xây nhà cấp 4 tại Long An]
Diện tích sàn: 160m²
Móng băng (50%): 40m²
Mái bê tông (30%): 24m²
Tổng diện tích xây dựng: 224m²
Chi phí trọn gói (vật tư gói tiết kiệm): 224 × 4.850.000 = 1 tỷ 86 triệu VNĐ

Xây nhà cấp 4 tại Long An là lựa chọn hợp lý cho các gia đình có ngân sách hạn chế, đặc biệt tại vùng nông thôn và ngoại ô.
Chi phí trọn gói: từ 500 – 800 triệu VNĐ
Thời gian thi công: khoảng 2 – 3 tháng
Ưu điểm: tiết kiệm, dễ thi công, đầy đủ công năng

Với những lô đất từ 80 – 100m², nhà 2 tầng sẽ đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt của gia đình 4 – 6 người.
Chi phí trọn gói: từ 1 – 1.3 tỷ VNĐ
Kiến trúc hiện đại: 3 – 4 phòng ngủ, bếp, WC riêng, phòng sinh hoạt chung
Phù hợp với các khu đô thị mới tại Cần Đước, Đức Hòa, Tân An,…

Nếu bạn muốn có thêm không gian sinh hoạt mà vẫn tiết kiệm chi phí so với xây nhà 3 tầng, thì mẫu nhà 1 trệt 1 lầu 1 tum tại Long An là lựa chọn lý tưởng.
Tiết kiệm chi phí hơn xây 3 tầng hoàn chỉnh (giảm thi công phần sàn lớn tầng tum)
Tăng không gian sử dụng: có thể làm phòng thờ, phòng giặt, sân phơi hoặc kho
Phù hợp với lô đất nhỏ (diện tích 4×15, 5×20,…)
Thích hợp ở cả khu dân cư lẫn đô thị đang phát triển
Trệt: Phòng khách, bếp, 1 WC, 1 phòng ngủ
Lầu 1: 2 – 3 phòng ngủ, 2 WC, phòng sinh hoạt chung
Tum: Phòng thờ + sân thượng/sân phơi

Mẫu này rất được ưa chuộng tại Long An vì vừa đẹp, hiện đại, không gian đủ rộng mà chi phí không quá cao.
Công ty CP Thương Mại và Đầu Tư Xây Dựng Hòa Hưng là đơn vị chuyên xây nhà phần thô và trọn gói tại Long An. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết:
Không bán thầu – trực tiếp thi công
Tư vấn – khảo sát – thiết kế miễn phí
Báo giá minh bạch, không phát sinh chi phí
Giám sát kỹ thuật từng giai đoạn – đảm bảo đúng tiến độ
Xây nhà cấp 4, nhà 2 – 3 tầng
Sửa chữa, cải tạo nhà ở
Xin giấy phép xây dựng, tư vấn phong thủy

Hiểu rõ giá xây nhà trọn gói Long An là yếu tố then chốt giúp bạn chủ động tài chính và xây được ngôi nhà ưng ý. Hãy làm việc cùng nhà thầu uy tín để đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ và không phát sinh chi phí.
Bạn cần báo giá chi tiết? Gọi ngay cho Hòa Hưng để được hỗ trợ nhanh chóng và miễn phí!
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn và khảo sát miễn phí:
📞 Hotline: 0909.168.584 – 0908.56.57.51
🌐 Website: https://xaydunghoahung.com
✔ Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
✔ Không bán thầu, trực tiếp thi công.
✔ Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
✔ Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
✔ Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
✔ Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí tối đa.
✔ Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
✔ Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
✔ Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
✔ Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
Giá xây nhà trọn gói Gò Vấp bao nhiêu? Báo giá chi tiết từ Xây Dựng Hoà Hưng (Mới nhất) Bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Gò...
Xây nhà trọn gói phường Thủ Đức TP.HCM đang trở thành xu hướng được nhiều gia đình trẻ và chủ đầu tư bận rộn lựa chọn tại khu...
Bạn đang tìm hiểu đơn giá xây nhà cấp 4 Tây Ninh để chuẩn bị xây dựng? Việc nắm rõ chi phí sẽ giúp bạn chủ động ngân...
Hình thức báo giá xây nhà trọn gói tại Bình Tân | Xây Dựng Hoà Hưng Hiện nay, xây nhà trọn gói “chìa khóa trao tay” đang là...
Xây nhà trọn gói Dĩ An Bình Dương – Giải pháp tối ưu cho gia chủ Quý khách hàng đang có nhu cầu xây nhà tại Dĩ An...
Đơn giá xây nhà trọn gói Quận Tân Phú TP.HCM – Cập nhật mới nhất | Xây Dựng Hoà Hưng Bạn đang tìm đơn giá xây nhà trọn...
Xây nhà cấp 4 Vũng Tàu là lựa chọn phổ biến nhờ chi phí hợp lý, thiết kế đẹp và tối ưu công năng. Để đảm bảo chất...
Xây nhà tại Long An với mức chi phí hợp lý, đảm bảo chất lượng công trình, tiến độ thi công nhanh chóng và minh bạch trong từng...
Báo giá xây nhà 1 trệt 2 lầu diện tích 5x20m hiện nay là bao nhiêu? Đây là câu hỏi được rất nhiều gia chủ quan tâm khi...
Xây Nhà Trọn Gói Là Gì? Xây nhà trọn gói (chìa khóa trao tay) là hình thức gia chủ giao toàn bộ quá trình xây dựng cho đơn...
Bạn đang tìm kiếm mẫu thiết kế nhà phố 3 tầng 1 tum hiện đại, đầy đủ công năng, bố trí khoa học? Bạn muốn tham khảo một...
Bạn đang có kế hoạch xây nhà tại Vũng Tàu và băn khoăn về chi phí xây dựng phần thô? Đây là một trong những yếu tố quan...
Bạn đang tìm hiểu xây nhà 5x13m 1 trệt 1 lầu tại Hóc Môn và quan tâm đến Xây Dựng Hòa Hưng? Đây là đơn vị uy tín...
Bạn đang tìm kiếm báo giá xây nhà 4x17 trọn gói tại TP.HCM? Với diện tích đất ngang 4m dài 17m (68m²), đây là kích thước phổ biến...
Chi phí xây nhà phố 3 tầng 60m2 hết bao nhiêu tiền? luôn là mối quan tâm hàng đầu của nhiều gia chủ khi quỹ đất ngày càng hạn...
Địa chỉ: Số 05 Đường S7, P. Tây Thạnh, TP.HCM
Địa chỉ: 80 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 308 A Đường 28 Tháng 4 – Xã Long Sơn -TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 83 Lê Lợi – Phường Vũng Tàu – TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 06 Đường 480 Ấp 1 – Xã Nhuận Đức – TPHCM
Địa chỉ: 159 Ấp 4 – Xuân Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 106E/6 KP 4A – Hố Nai – TP Biên Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 429 Phạm Văn Đồng – Hoà Thành – Tây Ninh.
Địa chỉ: 90 Đường ĐT 830 – Hoà Khánh – Đức Hoà – Tây Ninh (mới)
Địa chỉ: 37 Lê Văn Nghề – Đạo Thạnh – Mỹ Tho – Đồng Tháp (mới)
Địa chỉ: 04 ĐT 746 – Phường Bình Cờ – TP.HCM
Giá xây nhà trọn gói Gò Vấp bao nhiêu? Báo...
Xây nhà trọn gói phường Thủ Đức TP.HCM đang trở...
Bạn đang tìm hiểu đơn giá xây nhà cấp 4...
Hình thức báo giá xây nhà trọn gói tại Bình...
Xây nhà trọn gói Dĩ An Bình Dương – Giải...
Đơn giá xây nhà trọn gói Quận Tân Phú TP.HCM...
Xây nhà cấp 4 Vũng Tàu là lựa chọn phổ...
Xây nhà tại Long An với mức chi phí hợp...
Báo giá xây nhà 1 trệt 2 lầu diện tích...
Xây Nhà Trọn Gói Là Gì? Xây nhà trọn gói...
