Giá xây dựng nhà phố phần thô và trọn gói năm 2025
Bạn đang ấp ủ ý tưởng xây dựng ngôi nhà mơ ước của mình? Bạn muốn biết chi phí xây dựng trước khi bắt đầu để chuẩn bị tài chính? Tìm hiểu trước đơn giá xây dựng chính là chìa khóa giúp bạn thiết lập kế hoạch ngân sách và dự trù chi phí chính xác khi xây nhà. Trong bài viết này, Hòa Hưng sẽ mang đến cho bạn thông tin chi tiết và mới nhất về đơn giá xây dựng nhà phố phần thô và trọn gói năm 2025, giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn và tiết kiệm chi phí tối ưu!
Đơn giá xây dựng nhà phố phần thô có thể dao động trong khoảng 3.400.000 – 3.900.000 VNĐ/m2. Con số này còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
| ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ PHẦN THÔ BAO GỒM NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN | ||
|---|---|---|
| ĐƠN GIÁ XÂY THÔ TỪ 3.400.000 - 3.900.000 VNĐ/M2 | ||
| STT | VẬT TƯ THÔ | |
| 1 | Sắt thép | Việt Nhật hoặc Pomina |
| 2 | Sắt xà gồ mái | Sắt tráng kẽm 4,8 cm X 1,4cm |
| 3 | Tôn lợp mái | Tôn lạnh 0,5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng bê tông & Xây tô | Holcim |
| 5 | Cát BT | Hạt lớn |
| 6 | Bê Tông M 250 | Trộn tại công trình & Bê tông tươi |
| 7 | Cát xây & tô | Hạt trung |
| 8 | Đá 1x2, 4x6 | Hóa An - Đồng Nai |
| 9 | Gạch đinh 4cm x 8 cm x 18 cm | Tuynel Bình Dương |
| 10 | Gạch ống 8cm x 8cm X 18cm | Tuynel Bình Dương |
| 11 | Dây điện chiếu sáng | CADIVI |
| 12 | Dây cáp mạng & TV | Cáp Sino |
| 13 | Đế âm tường & ống luồn dây điện | Sino& Nano hoặc Panasonic |
| 14 | Đường ống cấp nước & nước thoát âm tường | Bình Minh loại 1 |
| 15 | Ống nước nóng âm tường | Bình Minh loại 1 |
| 16 | Hóa chất chống thấm ban công & Sân thượng & WC | CT- 11 A |
Vật tư sử dụng xây thô
Hiện nay Hòa Hưng đang cung cấp 4 gói xây dựng trọn gói từ 4.850.000 đ/m2 – 7.000.000 đ/m2. Quý khách có thể lựa chọn tùy vào mức độ đầu tư và ngân sách của gia đình
| BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | VẬT TƯ | GÓI SỐ I | GÓI SỐ II | GÓI SỐ III | GÓI SỐ IV |
| 4,850,000 VNĐ | 5,250,000 VNĐ | 5,650,000 VNĐ | 7,000,000 VNĐ | ||
| VẬT TƯ THÔ | |||||
| 1 | Sắt Thép | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát | Việt Nhật hoặc Hòa Phát |
| 2 | Sắt xà gồ lợp mái | Sắt xà gồ tráng kèm 1,4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1,4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kẽm 1,4mm 4x8cm Hoa Sen | Sắt xà gồ tráng kèm 1,4mm 4x8cm Hoa Sen |
| 3 | Tôn lợp mái | Tole lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tole lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tole lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á | Tole lạnh 0.5mm Hoa Sen hoặc Đông Á |
| 4 | Xi măng đổ bê tông | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa đụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa đụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa đụng | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên đa dụng |
| 5 | Xi măng xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô | Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên xây tô |
| 6 | Cát bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn |
| 7 | Cát xây tô | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung | Hạt trung |
| 8 | Đá 1x2 & 4x6 | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai | Đồng Nai |
| 9 | Bê tông tươi hoặc trộn tại công trình | M250 | M250 | M250 | M250 |
| 10 | Gạch đinh 4x8xl8cm | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=900đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=900đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=900đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=900đ/ viên) |
| 11 | Gạch ống 8x8xl8cm | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=1,000đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=1,000đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=1,200đ/ viên) | Tuynel Bình Dương hoặc Đồng Nai (Đơn giá: <=1,200đ/ viên) |
| 12 | Đế âm & ống luồn | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 13 | Dây điện chiếu | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi |
| 14 | Dây cáp tivi | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 15 | Dây cáp mạng | Sino | Sino | Cáp Sino | Cáp Sino |
| 16 | Hệ thống nước lạnh | Binh Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Bình Minh loại 1 | Binh Minh loại 1 |
| 17 | Hệ thống nước | Bình Minh loại 1 | Vesbo loại 1 | ||
| 18 | Hóa chất chống thấm ban công, sân thượng | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | |||||
| Phần Sơn Nước Sơn Dầu | |||||
| 19 | Bột trét nội thất & ngoại thất | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Việt Mỹ | Bột trét Jotun | Bột trét Dulux |
| 20 | Sơn lót ngoại thất cho mặt tiền | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 21 | Sơn nước nội thât & ngoại thất mặt | Sơn Maxilite | Sơn Maxilite | Sơn Jotun | Sơn Dulux |
| 22 | Sơn dầu sơn chống xi | Sơn Expo | Sơn Expo | Sơn Jotun | Sơn Jotun |
| 23 | Hóa chất chống thấm vách sông | CT-11A | CT-11A | CT-11A | CT-11A |
| Thiết Bị Chiếu Sáng | |||||
| 24 | Công tắc ổ cắm điện | Sino | Sino | PanaSonic | PanaSonic |
| 25 | Bóng đèn chiếu sáng phòng khách | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips giá 800,000đ/phòng |
| 26 | Bóng đèn chiếu sáng phòng bếp, phòng ngủ | Đèn tuyp Điện Quang giá 220,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 370,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang + led giá 600,000đ/phòng | Đèn tuyp Philips + led giá 800,000đ/phòng |
| 27 | Bóng đèn chiếu Sáng WC | Đèn tuyp Điện Quang giá 80,000đ/phòng | Đèn tuyp Điện Quang giá 120,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 200,000đ/phòng | Đèn ốp trần giá 300,000đ/phòng |
| 28 | Đèn chiếu sáng trang trí ban công | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 220,000đ/bộ | Đèn giá 250,000đ/bộ | Đèn giá 300,000đ/bộ |
| 29 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Đèn giá 150,000đ/bộ | Đèn giá 180,000đ/bộ | Đèn giá 210,000đ/bộ | Đèn giá 240,000đ/bộ |
| Thiết bị WC | |||||
| 30 | Bồn cầu | Inax đơn giá 1,700,000đ/bộ | Inax đơn giá 2,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 3,100,000đ/bộ | Inax đơn giá 4,500,000đ/bộ |
| 31 | Dây cấp nước bồn | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 32 | Lavabo | Inax đơn giá 350,000đ/bộ | Inax đơn giá 450,000đ/bộ | Inax đơn giá 700,000đ/bộ | Inax đơn giá 1,050,000đ/bộ |
| 33 | Vòi lavabo nóng lạnh | 250,000đ/bộ | 400,000đ/bộ | 600,000đ/bộ | 1,000,000đ/bộ |
| 34 | Dây cấp nước | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 35 | Ống xả lavabo | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000/bộ |
| 36 | Vòi sen tắm củ sen nóng lạnh | 450,000đ/bộ | 850,000đ/bộ | 1,1000,000đ/bộ | 1,700,000đ/bộ |
| 37 | Vòi xịt WC | 100,000đ/bộ | 120,000đ/bộ | 150,000đ/bộ | 200,000đ/bộ |
| 38 | Gương WC+móc áo+hộp dựng giấy +phễu thu sàn | 250,000đ/1wc | 350,000đ/1wc | 700,000đ/1wc | 1,200,000đ/1wc |
| 39 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 1301 giá 5,500,0000 | Tân Á Đại Thành 1601 giá 6,500,0000 | ||
| 40 | Máy bơm PanaSonic | 950,000đ/cái | 950,000đ/cái | 1,150,000đ/cái | 1,150,000đ/cái |
| 41 | Bồn nước Đại Thành | 3,000,000đ/cái | 3,000,000đ/cái | 3,700,000đ/cái | 4,100,0000/cái |
| 42 | Chân bồn nước | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | Sắt hình V4 đơn giá 2,000,000đ/bộ | ||
| 43 | Phao cơ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ | Đơn giá 120,000đ/bộ |
| 44 | Phao điện | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ |
| Bếp & Tủ bếp | |||||
| 45 | Tủ bếp <= 4Md | Nhôm kính giả gỗ đơn giá 2,400,000đ/md | Gỗ công nghiệp MDF đơn giá 3,500,000đ/md | Gỗ nhập ngoại HDF đơn giá 3,700,000đ/md | Gỗ căm xe đơn giá 4,500,000/md |
| 46 | Đá mặt bàn bếp <= 4md nhân công | Đá tím Mông Cổ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Bagian 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 47 | Chậu rửa trên bàn | 700,000đ/cái | 900,000đ/cái | 1,100,000đ/cái | 1,300,000đ/cái |
| 48 | Dây cấp nước | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 100,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ | Dây Inax đơn giá 150,000đ/bộ |
| 49 | Ống xả chậu rửa | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000/bộ | Ống xả ruột gà đơn giá 100,000/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000/bộ | Ống xả Inox đơn giá 250,000/bộ |
| 50 | Vòi rửa nóng lạnh trên bàn bếp | 250,000đ/cái | 400,000đ/cái | 600,000đ/cái | 800,000đ/cái |
| Cầu thang | |||||
| 51 | Đá hoa cương nhân công và vật tư | Đá tím Mông Cổ + vật tư phụ 600,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá đen Campuchia + vật tư phụ 850,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Kim sa + vật tư phụ 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương | Đá Xà cừ + vật tư phụ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương |
| 52 | Len đá hoa cương cầu thang 10-12cm nhân công và vật tư | Đá tím Mông Cổ 100,000đ/1md hoặc tương đương | Đá đen Campuchia 120,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Kim sa 180,000đ/1md hoặc tương đương | Đá Xà cừ 250,000đ/1md hoặc tương đương |
| 53 | Lan can & tay vịn | Lan can Sắt & tay vịn Sắt đơn giá 700,000đ/md | Lan can sắt & tay vịn gỗ Tràm đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Gỗ căm xe đơn giá 1,400,000đ/md | Lan can Sắt Mĩ nghệ & tay vịn Gỗ đỏ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 54 | Trụ đề ba | Trụ sắt 700,000 đ/ trụ | Trụ gỗ tràm 1,500,000 đ/ trụ | Trụ gỗ căm xe 2,300,000 đ/ trụ | Trụ gỗ đỏ 3,500,000 đ/ trụ |
| 55 | Ổ lấy sáng cầu thang | Bông bảo vệ Sắt 2x3cm + tấm lợp buluy Đơn giá 700,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x3cm + tấm lợp buluy Đơn giá 700,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm + kính cường lực 0.8mm Đơn giá 1,100,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm + kính cường lực 10mm Đơn giá 1,200,000/m2 |
| Gạch Ốp Lát | |||||
| 56 | Gạch lát nền | 130,000đ/m2 | 180,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 57 | Gạch ốp lát wc | 150,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | 220,000đ/m2 | 270,000đ/m2 |
| 58 | Gạch Ốp lát ban công + sân thượng | 120,000đ/m2 | 130,000đ/m2 | 155,000đ/m2 | 185,000đ/m2 |
| 59 | Gạch len tường | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại | Cắt gạch cùng chủng loại bo cạnh | Cắt gạch cùng chủng loại kẻ chì bo cạnh |
| 60 | Gạch Đá trang trí mặt tiền ngoài tầng trệt <=5m2 | Đá Kim sa 1,150,000đ/1m2 hoặc tương đương 4m2 | Đá Xà cừ 1,700,000đ/1m2 hoặc tương đương 4m2 | ||
| Phần cửa | |||||
| 61 | Cửa cổng 4 cánh | Sắt hộp tráng kẽm 3x6cm giá 1,200,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5xl0cm giá 1,600,000đ/m2 |
| 62 | Cửa chính | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5xl0cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/1m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/1m2 |
| 63 | Cửa ra ban công + cửa sổ mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm 4x8cm giá 1,400,000đ/m2 | Sắt hộp tráng kẽm 5xl0cm giá 1,600,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/1m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/1m2 |
| 64 | Cửa phòng ngủ | Nhôm kính hệ 1000 đơn giá 1,400,000đ/1m2 | Gỗ công nghiệp HDE đơn giá 1,600,000đ/1m2 | Nhôm Xingfa 1,900,000đ/1m2 | Gỗ Căm xe giá 4,100,000đ/m2 |
| 65 | Cửa WC | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 750 giá 900,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 giá 1,400,000đ/m2 | Nhôm Xingfa 2,200,000đ/1m2 |
| 66 | Sắt khung bảo vệ | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm Đơn giá 500,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm Đơn giá 500,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm Đơn giá 500,000/m2 | Bông bảo vệ Sắt 2x4cm Đơn giá 500,000/m2 |
| 67 | Lan can mặt tiền | Sắt hộp tráng kẽm chia ô theo mẫu đơn giá 700,000đ/md | Sắt hộp tráng kẽm chia ô theo mẫu đơn giá 900,000đ/md | Lan can kính cường lực & tay vịn Inox đơn giá 1,300,000đ/md | Lan can sắt mĩ nghệ đơn giá 2,200,000đ/md |
| 68 | Ổ khóa cửa chính + cửa ra ban công | Giá 180,000đ/bộ | Giá 200,000đ/bộ | Giá 220,000d/bộ | Giá 300,000đ/bộ |
| 69 | Ổ khóa phòng | Giá 100,000đ/bộ | Giá 130,000đ/bộ | Giá 180,000đ/bộ | Giá 220,000đ/bộ |
| 70 | Trần Thạch Cao nhân công + vật tư | Khung Toàn Châu Đơn giá 125,000/m2 | Khung Toàn Châu Đơn giá 125,000/m2 | Khung Vĩnh Tường Đơn giá 150,000/m2 | Khung Vĩnh Tường Đơn giá 150,000/m2 |
Cách tính diện tích xây nhà phần thô và xây nhà trọn gói là giống nhau, cùng một phương pháp như sau:
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG = DIỆN TÍCH SÀN LẦU 1, 2,3… + DIỆN TÍCH MÓNG + DIỆN TÍCH MÁI + DIỆN TÍCH CÁC PHẦN KHÁC (Nếu có)
| CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH XÂY NHÀ | |
| Phần Móng | |
| Móng băng | 50%-60% diện tích |
| Móng đài cọc | 50% diện tích |
| Móng đơn | 20% – 30% diện tích |
| Diện tích các tầng | |
| Tầng trệt, tầng 1, tầng 2,… | 100% diện tích xây dựng |
| Tầng lửng | 100% diện tích xây dựng |
| Ô thông tầng lửng | 50% diện tích |
| Chuồng cu (Tum) | 100% diện tích tầng tum |
| Diện tích mái | |
| Mái bê tông cốt thép | 30% diện tích xây dựng |
| Mái tole | 10%- 15% diện tích xây dựng |
| Mái tole giả ngói | 25% diện tích xây dựng |
Diện tích các phần khác
Việc xây dựng một ngôi nhà là dự án lớn và đòi hỏi sự đầu tư lớn về thời gian, công sức và tài chính. Do đó, việc lựa chọn một nhà thầu xây dựng uy tín là vô cùng quan trọng.

website xây dựng Hòa Hưng

Dự án Xây Dựng Hòa Hưng đã thi công

Bàn giao nhà đến tay gia chủ

Đội ngũ kĩ sư dày dặn kinh nghiệm của Xây Dựng Hòa Hưng

Đội ngũ nhân công lành nghề
Đánh giá của khách hàng về Xây Dựng Hòa hưng
Đánh giá của khách hàng về Xây Dựng Hòa hưng

Bảng báo giá sơ bộ của Hòa Hưng gửi đến khách hàng

Hợp đồng xây dựng minh bạch, rõ ràng thông tin

Hòa Hưng tiến hành nghiệm thu sắt thép cùng gia chủ
Xây dựng nhà phần thô là giai đoạn tạo khung sườn chính cho ngôi nhà, bao gồm các công việc như thi công móng, cột, dầm, sàn, tường và mái. Đây là bước nền tảng để đảm bảo độ chắc chắn cho toàn bộ công trình. Các hạng mục chính bao gồm xây dựng móng, kết cấu và hệ thống điện nước. Phần thô là phần sẽ quyết định chất lượng tổng thể của nhà.

Xây nhà phần thô, thi công bởi xây dựng Hòa Hưng
Xây nhà trọn gói tại Hòa Hưng, đã bao gồm các nội thất cơ bản để khách hàng khi nhận nhà có thể sử dụng ngay. Các vật tư trang bị sẽ bao gồm: Tủ Bếp, Đèn, Phần cửa, Thiết bị nhà vệ sinh. Còn về các đồ nội thất như giường, tủ quần áo, ti vi,…. sẽ KHÔNG NẰM TRONG XÂY TRỌN GÓI, gia chủ sẽ tự mua sắm thêm phù hợp với nhu cầu và sở thích của mình.
khi kí gói xây dựng trọn gói tại Hòa Hưng, Quý khách sẽ được nhận ưu đãi đặc biệt: MIỄN PHÍ GPXD, MIỄN PHÍ THIẾT KẾ, MIỄN PHÍ PHỐI CẢNH MẶT TIỀN 3D.
Hòa Hưng cam kết bảo hành 5 NĂM PHẦN THÔ, 1 NĂM PHẦN HOÀN THIỆN kể từ ngày bàn giao nhà đến tay gia chủ.
Quý khách có nhu cầu xây dựng nhà, sửa chữa nhà, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và báo giá nhanh chóng!
HOTLINE: 0909.168.584 – 0868.924.584
Tư vấn, khảo sát, báo giá,.. chi tiết, tận tâm.
Không bán thầu, trực tiếp thi công.
Minh bạch trong vật liệu xây dựng, đảm bảo giá cả và chất lượng tốt.
Giám sát thi công chặt chẽ, nghiệm thu theo từng giai đoạn.
Đảm bảo thương hiệu uy tín, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp.
Cam kết hỗ trợ pháp lý đầy đủ, hạn chế phát sinh chi phí cho chủ đầu tư.
Cam kết bảo hành nhanh chóng, có mặt kịp thời khi khách có yêu cầu về sự. cố.
Cam kết về thời gian: Đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng công trình tốt nhất. Đúng theo thiết kế và phong cách, nhu cầu của khách hàng.
Thái độ làm việc chuyên nghiệp, tôn trọng, lắng nghe ý kiến và hỗ trợ khách hàng tận tâm.
Cam kết đội ngũ thi công giàu kinh nghiệm. Có trình độ năng lực chuyên môn đem đến cho khách hàng công trình chắc chắn với thời gian.
Kinh nghiệm xây nhà trọn gói tại Bình Thuận giúp gia chủ kiểm soát chi phí và đảm bảo độ bền công trình trước điều kiện khí hậu...
Báo Giá Xây Nhà 2 Tầng Trọn Gói Mới Nhất 2026 Bạn muốn xây nhà 2 tầng nhưng lo lắng về chi phí?Công ty Xây dựng Hòa Hưng...
1. Giới thiệu dịch vụ xây nhà trọn gói tại Nhà Bè Nhà Bè là khu vực có tốc độ đô thị hóa nhanh tại TP.HCM. Với sự...
Báo giá xây nhà trọn gói Bình Thuận mới nhất Chi phí xây nhà trọn gói tại Phan Thiết, Bình Thuận thường nằm trong khoảng 4.850.000 VNĐ/m² đến...
Việc lựa chọn vật liệu xây dựng phù hợp không chỉ giúp ngôi nhà bền vững mà còn tối ưu chi phí và thời gian thi công. Trong...
Xây nhà là một quyết định lớn trong đời, và việc hiểu rõ giá xây nhà tại Cần Đước sẽ giúp bạn dễ dàng lên kế hoạch tài...
Xây dựng tổ ấm luôn là cột mốc quan trọng trong cuộc sống. Tại Bến Cát, Bình Dương, nhu cầu xây nhà đang ngày càng cao, nhưng chi...
Bảng giá xây nhà tại Đức Hòa, Long An mới nhất sẽ được Hòa Hưng cập nhật trong bài viết này. Với mong muốn giúp quý khách dễ...
Giá xây dựng nhà phố phần thô và trọn gói năm 2025 Bạn đang ấp ủ ý tưởng xây dựng ngôi nhà mơ ước của mình? Bạn muốn...
Những năm gần đây nhu cầu xây nhà trọn gói Tại Châu Đức – Bà Rịa Vũng Tàu ngày càng gia tăng và trở thành lựa chọn phổ...
Giá xây nhà trọn gói Bình Dương 2025 là bao nhiêu? Cám ơn quý khách đã ghé thăm bài viết giới thiệu về giá xây nhà tại Bình...
Chi phí xây nhà mới nhất 2025 Năm 2025 là thời điểm được nhiều gia đình dự định xây dựng tổ ấm cho riêng mình. Tuy nhiên, bên...
Báo giá xây nhà mới nhất 2025- Miễn phí GPXD Bạn đang có dự định xây nhà mới trong năm 2025 và muốn tìm hiểu về báo giá...
Xây nhà 2 tầng tại Vũng Tàu Với xu hướng xây dựng nhà ở những thành phố hiện đại, mẫu nhà 2 tầng đang ngày càng phổ biến và luôn...
Báo giá xây nhà trọn gói tại TPHCM năm 2025. Xây dựng Hòa Hưng xin kính chào toàn thể các Quý vị!. Lời đầu tiên cho phép chúng...
Địa chỉ: Số 05 Đường S7, P. Tây Thạnh, TP.HCM
Địa chỉ: 80 Trương Phúc Phan, P. Long Hương, TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 308 A Đường 28 Tháng 4 – Xã Long Sơn -TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 83 Lê Lợi – Phường Vũng Tàu – TP.HCM (Vũng Tàu cũ)
Địa chỉ: 06 Đường 480 Ấp 1 – Xã Nhuận Đức – TPHCM
Địa chỉ: 159 Ấp 4 – Xuân Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 106E/6 KP 4A – Hố Nai – TP Biên Hoà – Đồng Nai
Địa chỉ: 429 Phạm Văn Đồng – Hoà Thành – Tây Ninh.
Địa chỉ: 90 Đường ĐT 830 – Hoà Khánh – Đức Hoà – Tây Ninh (mới)
Địa chỉ: 37 Lê Văn Nghề – Đạo Thạnh – Mỹ Tho – Đồng Tháp (mới)
Địa chỉ: 04 ĐT 746 – Phường Bình Cờ – TP.HCM
Xây nhà trọn gói phường Thủ Đức TP.HCM đang trở...
Bạn đang tìm hiểu đơn giá xây nhà cấp 4...
Hình thức báo giá xây nhà trọn gói tại Bình...
Xây nhà trọn gói Dĩ An Bình Dương – Giải...
Đơn giá xây nhà trọn gói Quận Tân Phú TP.HCM...
Xây nhà cấp 4 Vũng Tàu là lựa chọn phổ...
Xây nhà tại Long An với mức chi phí hợp...
Báo giá xây nhà 1 trệt 2 lầu diện tích...
Xây Nhà Trọn Gói Là Gì? Xây nhà trọn gói...
Bạn đang tìm kiếm mẫu thiết kế nhà phố 3...
